Từ: bản chữ mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản chữ mẫu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bản • chữ • mẫu
Dịch bản chữ mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
红模子 《供儿童练习毛笔字用的纸, 印有红色的字, 用墨笔顺着红字的笔画写。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |