Từ: 隐喻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐喻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐喻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyù] phép ẩn dụ。比喻的一种,不用"如""像""似""好像"等比喻词,而用"是""成""就是""成为""变为"等词,把某事物比拟成和它有相似关系的另一事物。如"少年儿童是祖国的花朵","荷叶成了一把把撑开的小伞"。也叫暗喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
隐喻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐喻 Tìm thêm nội dung cho: 隐喻