Từ: 隔绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[géjué] cắt đứt; ngăn cách; đoạn tuyệt。隔断。
音信隔绝
cắt đứt mọi tin tức
降低温度和隔绝空气是灭火的根本方法。
hạ nhiệt độ và cắt không khí là phương pháp căn bản để chữa cháy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
隔绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔绝 Tìm thêm nội dung cho: 隔绝