Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隔音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔音 trong tiếng Trung hiện đại:

[géyīn] cách âm。隔绝声音的传播。
隔音板
tấm cách âm
隔音设备
thiết bị cách âm.
隔音室
phòng cách âm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
隔音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔音 Tìm thêm nội dung cho: 隔音