Từ: 隱花植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱花植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn hoa thực vật
Thứ cây không có nở hoa kết quả, chỉ nhờ bào tử truyền giống. Như các loài rong, rêu, nấm chẳng hạn. § Còn gọi là
hạ đẳng thực vật
物.

Nghĩa của 隐花植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnhuāzhíwù] loại cây ẩn hoa。不开花结实、靠孢子、配子或细胞分裂繁殖的植物的统称,如藻类、菌类、蕨类、苔藓类(区别于"显花植物")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
隱花植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱花植物 Tìm thêm nội dung cho: 隱花植物