Từ: 隱陋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱陋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn lậu
Kín đáo nhỏ hẹp, chỉ nơi ẩn dật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu
隱陋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱陋 Tìm thêm nội dung cho: 隱陋