Từ: 难关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难关 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánguān] cửa ải khó khăn; chỗ khó。难通过的关口,比喻不容易克服的困难。
突破难关。
đột phá vào chỗ khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
难关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难关 Tìm thêm nội dung cho: 难关