Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雅俗共赏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅俗共赏:
Nghĩa của 雅俗共赏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎsúgòngshǎng] sang hèn cùng hưởng; sang hèn cùng thưởng thức。文化高的人和文化低的人都能欣赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: 雅俗共赏 Tìm thêm nội dung cho: 雅俗共赏
