Từ: 雇佣观点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇佣观点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇佣观点 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyōngguāndiǎn] quan điểm làm thuê。工作中缺乏主人翁思想而采取的拿一分钱干一分活的消极态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣

dung:nữ dung (người làm)
nhúng:nhúng tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
雇佣观点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇佣观点 Tìm thêm nội dung cho: 雇佣观点