Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雳, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雳:

雳 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雳

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 雨 历 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雳 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 历
  • vú, vũ
  • lệch, lịch
  • lịch [lịch]

    U+96F3, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 靂;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik1 lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 雳

    Giản thể của chữ .
    lịch, như "lịch (sấm sét)" (gdhn)

    Nghĩa của 雳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靂)
    [lì]
    Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỊCH
    sét。霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害。 也叫落雷。

    Chữ gần giống với 雳:

    , , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

    Dị thể chữ 雳

    ,

    Chữ gần giống 雳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雳

    lịch:lịch (sấm sét)
    雳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雳 Tìm thêm nội dung cho: 雳