Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雳, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雳:
雳
Biến thể phồn thể: 靂;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1 lik6;
雳 lịch
lịch, như "lịch (sấm sét)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1 lik6;
雳 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 雳
Giản thể của chữ 靂.lịch, như "lịch (sấm sét)" (gdhn)
Nghĩa của 雳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靂)
[lì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
sét。霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害。 也叫落雷。
[lì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
sét。霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害。 也叫落雷。
Dị thể chữ 雳
靂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雳
| lịch | 雳: | lịch (sấm sét) |

Tìm hình ảnh cho: 雳 Tìm thêm nội dung cho: 雳
