Từ: 震古鑠今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震古鑠今:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn cổ thước kim
Vang động thời xưa, chói lọi đời nay. Hình dung sự nghiệp hoặc công tích vĩ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑠

thước:thước (kim loại chảy lỏng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
震古鑠今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震古鑠今 Tìm thêm nội dung cho: 震古鑠今