Từ: 霸权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霸权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàquán] bá quyền (dùng sức mạnh để thao túng hoặc dùng quyền lực để khống chế nước khác)。 在国际关系上以实力操纵或控制的权力。
霸权主义
chủ nghĩa bá quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
霸权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸权 Tìm thêm nội dung cho: 霸权