Cao su chống va đập cửa
âm nhạc
Nghệ thuật về âm và tiếng có quy tắc, tổ chức để biểu đạt tư tưởng tình cảm con người.
Nghĩa của 音乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyuè] âm nhạc。用有组织的乐音来表达人们思想感情、反映现实生活的一种艺术。它的最基本的要素是节奏和旋律。分为声乐和器乐两大部门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 音樂 Tìm thêm nội dung cho: 音樂
