Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm nhạc
Nghệ thuật về âm và tiếng có quy tắc, tổ chức để biểu đạt tư tưởng tình cảm con người.
Nghĩa của 音乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyuè] âm nhạc。用有组织的乐音来表达人们思想感情、反映现实生活的一种艺术。它的最基本的要素是节奏和旋律。分为声乐和器乐两大部门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 音樂 Tìm thêm nội dung cho: 音樂
