Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 韵目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵目 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnmù] mục lục theo vần; vận mục (trong sách vần đem những chữ cùng vần xếp thành một bộ, mỗi vần dùng một chữ để ký hiệu, sắp xếp theo thứ tự.)。韵书把同韵的字归为一部,每韵用一个字标目,按次序排列,如通用的诗韵上平声分为一 东、二冬、三江、四支等,叫做韵目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
韵目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵目 Tìm thêm nội dung cho: 韵目