Từ: 頸項 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頸項:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh hạng
Trước cổ và sau cổ. Chỉ cái cổ.

Nghĩa của 颈项 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngxiàng] cổ; cần cổ。脖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頸

cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
nghỉnh:nghỉnh cổ
ngảnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 項

háng:đứng dạng háng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hảng:ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)
頸項 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頸項 Tìm thêm nội dung cho: 頸項