Từ: 项庄舞剑,意在沛公 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 项庄舞剑,意在沛公:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 项 • 庄 • 舞 • 剑 • , • 意 • 在 • 沛 • 公
Nghĩa của 项庄舞剑,意在沛公 trong tiếng Trung hiện đại:
[XiàngZhuāngwǔjiàn,yìzàiPèiGōng] bề ngoài thơn thớt nói cười, bề trong nham hiểm giết người không dao; bề ngoài niềm nở, nhưng trong lòng rắp tâm sát hại.Hạng Trang múa kiếm, ý nhằm vào Bái Công. (Dựa theo tích Lưu Bang đến Hồng Môn bái kiến Hạng Vũ. Hạng Vũ mở tiệc chiêu đãi, nhưng Phạm Tăng lại sai Hạng Trang chuẩn bị kiếm để mưu sát Lưu Bang)。"史记·项羽本纪"记载,刘邦 和项羽在鸿门会见,酒宴上,项羽的谋士范增让项庄舞剑,乘机杀死刘邦。刘邦的谋士张良对樊哙说:" 今者项庄拔剑舞,其意常在沛公也" (项庄:项羽部下的武将。沛公:刘邦)。后用来比喻说话或行动虽然表 面上另有名目,其真实意图却在于对某人某事进行威胁或攻击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phay | 沛: | mưa lay phay |
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| pháy | 沛: | mưa phay pháy |
| phây | 沛: | phây phây |
| phải | 沛: | phải trái |
| phảy | 沛: | phảy nước |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |
| phới | 沛: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |