Từ: 须要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须要 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūyào]
cần thiết; cần phải。一定要。
教育儿童须要耐心。
giáo dục thiếu nhi thì cần phải nhẫn nại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
须要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须要 Tìm thêm nội dung cho: 须要