Từ: 顽强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽强 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánqiáng] ngoan cường。坚强;强硬。
他很顽强,没有向困难低过头。
anh ấy rất ngoan cường, chưa bao giờ khuất phục trước khó khăn.
顽强的斗争。
cuộc đấu tranh ngoan cường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
顽强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽强 Tìm thêm nội dung cho: 顽强