Từ: a tì địa ngục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a tì địa ngục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ađịangục

a tì địa ngục
Một trong tám địa ngục, đọa vào đây chúng sinh phải chịu mọi loại cực hình không gián đoạn (thuật ngữ Phật giáo).
◇Đôn Hoàng biến văn 文:
Thất nhật chi gian, mẫu thân tương tử, đọa A tì địa ngục, thụ vô gián chi dư ương
, 死, 獄, 殃 (Mục Liên duyên khởi 起).

Nghĩa a tì địa ngục trong tiếng Việt:

["- dt. Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật"]

Dịch a tì địa ngục sang tiếng Trung hiện đại:

(宗)
阿鼻地狱 《佛教宇宙观中地狱中最苦的一种。为胡语音义合译, 意为"无间"。堕落到此的众生受苦无间断, 故称为"无间"为八大地狱中的第八狱。念佛三昧宝王论.卷上:"女人能集, 众多苦事, 假以香华, 而为严好, 愚人于此, 妄起贪求, 如海疲鸟, 迷于彼岸, 死必当堕, 阿鼻地狱。" 简称为"阿鼻"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngục

ngục:ngục tối
a tì địa ngục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a tì địa ngục Tìm thêm nội dung cho: a tì địa ngục