Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 领悟 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐngwù] lĩnh hội; hiểu ý; hiểu rõ。领会; 理解。
我说的那些话, 他好像还未领悟过来。
tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.
我说的那些话, 他好像还未领悟过来。
tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 领悟 Tìm thêm nội dung cho: 领悟
