Từ: 领舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngwǔ] 1. múa dẫn đầu。群舞的时候,由一个或几个人领头舞蹈。
2. người múa dẫn đầu。担任领舞的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
领舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领舞 Tìm thêm nội dung cho: 领舞