Từ: 题额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 题额 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí"é] viết bức hoành; viết tấm biển。题写匾额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
题额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 题额 Tìm thêm nội dung cho: 题额