Từ: 风云人物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风云人物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 云 • 人 • 物
Nghĩa của 风云人物 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyúnrénwù] nhân vật quan trọng; người làm mưa làm gió (chỉ những người sôi nổi hoặc có ảnh hưởng lớn trong xã hội.)。指在社会上很活跃,很有影响的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物