Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风力 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnglì] 1. sức gió。风的力量。
风力发电
sức gió phát điện
2. tốc độ gió; cấp gió。风的强度。
风力三四级。
gió cấp ba cấp bốn
风力发电
sức gió phát điện
2. tốc độ gió; cấp gió。风的强度。
风力三四级。
gió cấp ba cấp bốn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 风力 Tìm thêm nội dung cho: 风力
