Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风华 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnghuá] tao nhã; phong nhã tài hoa; phong thái tài hoa; hào hoa phong nhã。风采和才华。
风华正茂
rất mực tao nhã
风华绝代
vô cùng tài hoa; phong thái tài hoa tuyệt vời.
风华正茂
rất mực tao nhã
风华绝代
vô cùng tài hoa; phong thái tài hoa tuyệt vời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 风华 Tìm thêm nội dung cho: 风华
