Cao su chống va đập cửa

Từ: 风华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风华 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghuá] tao nhã; phong nhã tài hoa; phong thái tài hoa; hào hoa phong nhã。风采和才华。
风华正茂
rất mực tao nhã
风华绝代
vô cùng tài hoa; phong thái tài hoa tuyệt vời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
风华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风华 Tìm thêm nội dung cho: 风华