Cao su chống va đập cửa

Từ: 风纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjì] tác phong và kỷ luật。作风和纪律。
军容风纪
tác phong và kỷ luật của quân đội
整顿风纪。
chỉnh đốn tác phong và kỷ luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
风纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风纪 Tìm thêm nội dung cho: 风纪