Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngjì] tác phong và kỷ luật。作风和纪律。
军容风纪
tác phong và kỷ luật của quân đội
整顿风纪。
chỉnh đốn tác phong và kỷ luật
军容风纪
tác phong và kỷ luật của quân đội
整顿风纪。
chỉnh đốn tác phong và kỷ luật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 风纪 Tìm thêm nội dung cho: 风纪
