Cao su chống va đập cửa

Từ: 风衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyī] áo gió; áo khoác ngoài。一种挡风的外衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
风衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风衣 Tìm thêm nội dung cho: 风衣