Cao su chống va đập cửa

Từ: 风霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshuāng] phong sương; gió sương; gian nan vất vả。比喻旅途上或生活中所经历的艰难困苦。
饱经风霜
dày dạn gió sương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
风霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风霜 Tìm thêm nội dung cho: 风霜