Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞散 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēisǎn] 1. bay ra; toả ra; bốc hơi (khói, sương)。(烟、雾等)在空中飘动着散开。
一团浓烟在空中飞散着,由黑色渐渐变成灰白。
cụm khói dày đặc bay trong không trung, từ màu đen dần dần chuyển sang màu xám.
2. tản ra; tản ra xung quanh (chim)。(鸟等)飞着向四下散开。
麻雀听到枪声惊慌地飞散了。
chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
飞散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞散 Tìm thêm nội dung cho: 飞散