Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 食变星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食变星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食变星 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbiànxīng] sao lấp; thực biến tinh; sao bị che。变星的一种,光度变化很有规则,变光的原因不是星体本身光度在变化而是两颗星互相遮掩所致。也叫食双星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
食变星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食变星 Tìm thêm nội dung cho: 食变星