Từ: 食心虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食心虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食心虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxīnchóng] sâu đục ruột; sâu đục thân。昆虫,有许多种,一般幼虫是圆筒形,蛹是长纺锤形,褐色。幼虫钻入果实或豆荚内吃果实或豆粒,是果树或豆类作物的害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
食心虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食心虫 Tìm thêm nội dung cho: 食心虫