Cao su chống va đập cửa

Từ: 食指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食指 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhǐ] 1. ngón trỏ。紧挨着大拇指的手指头。
2. miệng ăn; nhân khẩu。比喻家庭人口。
食指众多(人口多,负担重)。
nhà đông miệng ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
食指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食指 Tìm thêm nội dung cho: 食指