Cao su chống va đập cửa

Từ: 马仰人翻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马仰人翻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马仰人翻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎyǎngrénfān] ngựa sa người ngã (ví với cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混乱或忙乱得不可收拾的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch
马仰人翻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马仰人翻 Tìm thêm nội dung cho: 马仰人翻