Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘ·zi] con lừa。驴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
驴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴子 Tìm thêm nội dung cho: 驴子