Từ: 骈阗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骈阗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骈阗 trong tiếng Trung hiện đại:

[piántián] tụ tập; bày ra; người đông đúc。聚集;罗列;众多。也作骈填、骈田。
士女骈阗。
đông đúc những nữ sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骈

biền:biền biệt
骈阗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骈阗 Tìm thêm nội dung cho: 骈阗