Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骑马找马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑马找马:
Nghĩa của 骑马找马 trong tiếng Trung hiện đại:
[qímǎzhǎomǎ] đứng núi này trông núi nọ; được voi đòi tiên; cưỡi ngựa tìm ngựa; đãng trí quá chừng。比喻东西就在自己这里,还到处去找。也比喻一面占着现在的位置,一面另找更称心的工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑
| kị | 骑: | kị sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 找
| chết | 找: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| quơ | 找: | quơ gậy |
| quờ | 找: | |
| trảo | 找: | trảo (tìm; trả lại; sửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 骑马找马 Tìm thêm nội dung cho: 骑马找马
