Từ: 骑马找马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑马找马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骑马找马 trong tiếng Trung hiện đại:

[qímǎzhǎomǎ] đứng núi này trông núi nọ; được voi đòi tiên; cưỡi ngựa tìm ngựa; đãng trí quá chừng。比喻东西就在自己这里,还到处去找。也比喻一面占着现在的位置,一面另找更称心的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
骑马找马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骑马找马 Tìm thêm nội dung cho: 骑马找马