Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高位 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāowèi] 1. địa vị cao; chức cao; chức trọng。显贵的职位。
高位厚禄
bổng cao chức trọng
2. dựa lên cao。(肢体)靠上的部位。
高位厚禄
bổng cao chức trọng
2. dựa lên cao。(肢体)靠上的部位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 高位 Tìm thêm nội dung cho: 高位
