Từ: 高利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高利 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolì] lãi nặng; lợi nhuận cao; nặng lãi。特别高的利息和利润。
高利盘剥
cho vay nặng lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
高利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高利 Tìm thêm nội dung cho: 高利