Cao su chống va đập cửa

Từ: 高手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao thủ
Bậc giỏi, tay giỏi.

Nghĩa của 高手 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshǒu] cao thủ; người tài giỏi; người tài; tinh thông; lão luyện。(高手儿)技能特别高明的人。
下棋的高手
cao thủ chơi cờ
他在外科手术上是有名的高手。
về mổ ngoại khoa, anh ấy là người tài giỏi có tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
高手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高手 Tìm thêm nội dung cho: 高手