Từ: 高枝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高枝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高枝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozhīr] chức cao; chức vị cao; người có chức vị cao。比喻高的职位或职位高的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
高枝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高枝儿 Tìm thêm nội dung cho: 高枝儿