Cao su chống va đập cửa

Từ: 高標 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高標:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao tiêu
Dựng cây nêu để ghi nhớ, chỗ cao nhất gọi là
tiêu
標.Cành cao, cây cao.Phiếm chỉ vật đứng cao chót vót.Tỉ dụ nhân phẩm cao thượng. ◎Như:
phong phạm cao tiêu
標.Tỉ dụ người xuất loại bạt tụy.Tỉ dụ trình độ cao xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標

bêu:bêu riếu
bếu: 
nêu:cây nêu
phễu: 
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
têu:đầu têu
高標 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高標 Tìm thêm nội dung cho: 高標