Từ: 高深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高深:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高深 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshēn] uyên thâm; cao thâm; cao xa; sâu xa; thâm thuý; nông sâu。水平高,程度深(多指学问、技术)。
莫测高深
không lường được nông sâu.
高深的理论
lý luận uyên thâm
高深的学问
học vấn uyên thâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 
高深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高深 Tìm thêm nội dung cho: 高深