Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 高深 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshēn] uyên thâm; cao thâm; cao xa; sâu xa; thâm thuý; nông sâu。水平高,程度深(多指学问、技术)。
莫测高深
không lường được nông sâu.
高深的理论
lý luận uyên thâm
高深的学问
học vấn uyên thâm.
莫测高深
không lường được nông sâu.
高深的理论
lý luận uyên thâm
高深的学问
học vấn uyên thâm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |

Tìm hình ảnh cho: 高深 Tìm thêm nội dung cho: 高深
