Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高速 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāosù] cao tốc; nhanh chóng; tốc độ cao; cực nhanh。高速度。
高速发展
phát triển nhanh chóng; phát triển với tốc độ cao
高速公路
đường cao tốc
高速发展
phát triển nhanh chóng; phát triển với tốc độ cao
高速公路
đường cao tốc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: 高速 Tìm thêm nội dung cho: 高速
