Chữ 簾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簾, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簾:

簾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簾

簾

Chiết tự chữ 簾

[]

U+F9A6, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

簾

Nghĩa Trung Việt của từ 簾


Chữ gần giống với 簾:

䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Chữ gần giống 簾

Tự hình:

Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾

簾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簾 Tìm thêm nội dung cho: 簾