Cao su chống va đập cửa
Chữ 髴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髴, chiết tự chữ PHẤT, PHẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髴:
髴
Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
髴 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 髴
Giống, tựa như. Xem phảng phất 髣髴.phất, như "phất phơ" (vhn)
phật, như "đức phật, phật giáo" (gdhn)
Nghĩa của 髴 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: PHẤT
dường như; giống như; hình như。髣髴。
Số nét: 15
Hán Việt: PHẤT
dường như; giống như; hình như。髣髴。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髴
| phất | 髴: | phất phơ |
| phật | 髴: | đức phật, phật giáo |

Tìm hình ảnh cho: 髴 Tìm thêm nội dung cho: 髴
