Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髣, chiết tự chữ PHẢNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髣:
髣
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
髣 phảng
Nghĩa Trung Việt của từ 髣
(Phó) Phảng phất 髣髴 lờ mờ, không rõ.§ Còn viết là 彷佛.
◇Đào Tiềm 陶潛: Phảng phất nhược hữu quang 髣髴若有光 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mờ mờ như có ánh sáng.
Nghĩa của 髣 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 14
Hán Việt: PHẢNG, PHƯỞNG
dường như; hình như。(髣髴)同"仿佛"。
Số nét: 14
Hán Việt: PHẢNG, PHƯỞNG
dường như; hình như。(髣髴)同"仿佛"。
Dị thể chữ 髣
彷,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 髣 Tìm thêm nội dung cho: 髣
