Chữ 髣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髣, chiết tự chữ PHẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髣:

髣 phảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髣

髣

Chiết tự chữ 髣

Chiết tự chữ phảng bao gồm chữ 髟 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髣 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 方
  • 髟 bưu, tiêu
  • 方 phương, vuông
  • phảng [phảng]

    U+9AE3, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang3;
    Việt bính: fong2;

    髣 phảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 髣

    (Phó) Phảng phất 髣髴 lờ mờ, không rõ.
    § Còn viết là 彷佛.
    ◇Đào Tiềm 陶潛: Phảng phất nhược hữu quang 髣髴若有光 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mờ mờ như có ánh sáng.

    Nghĩa của 髣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎng]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHẢNG, PHƯỞNG
    dường như; hình như。(髣髴)同"仿佛"。

    Chữ gần giống với 髣:

    䯯, 䯰, 䯱, 䯲, 䯳, 䯴, 髣, 髤, 髥, 髦, 髧, 髩, 髪, 𩬆, 𩬎,

    Dị thể chữ 髣

    彷,

    Chữ gần giống 髣

    鬈, 髽, 访, 髷, 髸, 髹, 髺, 髻, 髼, 房,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髣 Tự hình chữ 髣 Tự hình chữ 髣 Tự hình chữ 髣

    髣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髣 Tìm thêm nội dung cho: 髣