Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼才 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐcái] thiên tài; người có tài năng đặc biệt; người có tài năng phi thường。指某种特殊的才能,也指有某种特殊才能的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 鬼才 Tìm thêm nội dung cho: 鬼才
