Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼才 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐcái] thiên tài; người có tài năng đặc biệt; người có tài năng phi thường。指某种特殊的才能,也指有某种特殊才能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
鬼才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼才 Tìm thêm nội dung cho: 鬼才