Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鱼死网破 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼死网破:
Nghĩa của 鱼死网破 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúsǐwǎngpò] cá chết lưới rách; bên sứt càng bên gãy gọng; mất cả chì lẫn chài (hai bên đấu tranh cuối cùng đều bị tận diệt)。比喻斗争双方同归于尽。
拼个鱼死网破
liều
拼个鱼死网破
liều
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 鱼死网破 Tìm thêm nội dung cho: 鱼死网破
