Từ: 鸭舌帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭舌帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸭舌帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāshémào] mũ lưỡi trai。帽顶的前部和月牙形帽檐扣在一起的帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
鸭舌帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸭舌帽 Tìm thêm nội dung cho: 鸭舌帽