Chữ 鹎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹎, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹎

鹎 cấu thành từ 2 chữ: 卑, 鸟
  • bấy, te, ti
  • điểu
  • []

    U+9E4E, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵯;
    Pinyin: bei1;
    Việt bính: bei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹎


    Nghĩa của 鹎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵯)
    [bēi]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: TI
    chim tu ti (mieroscelis amaurotis)。鸟类的一属,羽毛大部为黑褐色,腿短而细弱。吃果实和昆虫。

    Chữ gần giống với 鹎:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹎

    ,

    Chữ gần giống 鹎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹎 Tự hình chữ 鹎 Tự hình chữ 鹎 Tự hình chữ 鹎

    鹎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹎 Tìm thêm nội dung cho: 鹎